thâu thái
Định nghĩa
- Động từ:
- Thu gom, tập hợp lại: "thâu thái" chỉ hành động thu nhặt, gom góp các vật thể hoặc thông tin từ nhiều nguồn khác nhau vào một chỗ.
- Tiếp nhận và tích lũy: "thâu thái" còn mang nghĩa thu nhận và tích trữ một cách có hệ thống.
Ví dụ sử dụng
Thu gom, tập hợp:
- Người nông dân thâu thái lúa mì sau mùa gặt. (Người nông dân thu nhặt lúa mì sau mùa gặt.)
- Cô ấy thâu thái tất cả sách vở cũ để tặng thư viện. (Cô ấy gom góp toàn bộ sách vở cũ để tặng thư viện.)
Tiếp nhận và tích lũy:
- Phóng viên thâu thái tin tức từ nhiều nguồn khác nhau. (Phóng viên thu nhận tin tức từ nhiều nguồn khác nhau.)
- Nhà khoa học thâu thái dữ liệu từ các thí nghiệm để phân tích. (Nhà khoa học tích lũy dữ liệu từ các thí nghiệm để phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thâu thái tài liệu": hành động thu thập và lưu trữ tài liệu một cách có tổ chức.
- Thư viện thâu thái tài liệu từ khắp nơi trên thế giới. (Thư viện thu thập tài liệu từ khắp nơi trên thế giới.)
"thâu thái kiến thức": tiếp thu và tích lũy kiến thức một cách chủ động.
- Học sinh cần thâu thái kiến thức từ sách vở và thực tiễn. (Học sinh cần tiếp thu và tích lũy kiến thức từ sách vở và thực tiễn.)
Biến thể và từ gần giống
Thâu (động từ): lấy vào, thu nhận.
- Anh ấy thâu tóm toàn bộ sự việc. (Anh ấy nắm bắt trọn vẹn sự việc.)
Thái (động từ): cắt, xén, hoặc trong ngữ cảnh cổ có nghĩa là thu nhặt.
- Thái cỏ cho bò ăn. (Cắt cỏ cho bò ăn.)
Từ đồng nghĩa
Thu thập: gom góp, tập hợp lại.
- Chúng tôi thu thập mẫu vật từ khu rừng. (Chúng tôi gom góp mẫu vật từ khu rừng.)
Tập trung: dồn lại một chỗ.
- Lực lượng được tập trung tại quảng trường. (Lực lượng được dồn lại tại quảng trường.)
Tích lũy: góp nhặt dần dần.
- Ông ấy tích lũy kinh nghiệm qua nhiều năm. (Ông ấy góp nhặt kinh nghiệm qua nhiều năm.)
Thành ngữ liên quan
- Thâu thái tinh hoa: thu nhặt những phần tinh túy, tốt đẹp nhất.
- Tác phẩm này thâu thái tinh hoa văn hóa dân tộc. (Tác phẩm này thu nhặt những phần tinh túy văn hóa dân tộc.)